fight for life
Nghĩa thường dùng
chiến đấu giành sự sống (người bệnh nặng, nguy kịch)
verb+prep+noun
“The President is fighting for his life tonight in the City hospital after a major operation.”Tổng thống đang chiến đấu giành sự sống tại bệnh viện thành phố sau một ca phẫu thuật lớn.