Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight for rights

Nghĩa thường dùng

đấu tranh để đạt được quyền lợi cụm từ

“Many people fight for the rights of minorities.”Nhiều người đấu tranh cho quyền lợi của các nhóm thiểu số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...