Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight through

/faɪt θruː/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục mặc dù gặp khó khăn động từ

“They fought through the challenges to achieve their goals.”Họ đã chiến đấu vượt qua những thử thách để đạt được mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...