Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fight together

/faɪt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

đấu tranh hoặc chiến đấu bên nhau động từ

“They decided to fight together for their rights.”Họ quyết định chiến đấu cùng nhau vì quyền lợi của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...