figuline
/'figjulin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
figuline
//
* danh từ- đồ gốm
- đồ gốm trang trí bằng hình vẽ thiên nhiên
- người làm đồ gốm* tính từ
- dùng làm đồ gốm
- figuline earth:đất làm đồ gốm
Định nghĩa tiếng Anh
n. A piece of pottery ornamented with representations of natural objects.