Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

figurative language

/ˈfɪɡərətɪv ˈlæŋɡwɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

ngôn ngữ ẩn dụ cụm từ

“Figurative language can create vivid imagery in writing.”Ngôn ngữ ẩn dụ có thể tạo ra hình ảnh sống động trong văn viết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...