figure-of speech
/'figərəv'spi:tʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
figure-of speech
/'figərəv'spi:tʃ/
danh từ
- (ngôn ngữ học) hình thái tu từ
- điều thổi phồng, điều phóng đại
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...