Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

figured

/'figəd/

Nghĩa thường dùng

cho rằng động từ

“I figured out the solution to the problem.”Tôi đã tìm ra giải pháp cho vấn đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

figured

/'figəd/

tính từ

  • in hoa; có hình vẽ (vải, lụa)
    • figured silk: lụa in hoa
  • được miêu tả bằng hình vẽ, được miêu tả bằng sơ đồ
  • (âm nhạc) có hình nhịp điệu
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of e.g. fabric design) adorned with patterns

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...