figurehead
/'figәhed/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #21400
Nghĩa thường dùng
hình tượng trang trí ở mũi tàu
danh từ
“The figurehead of the ship was carved from wood.”Đầu tàu của con tàu được khắc từ gỗ.
Biến thể từ
figureheads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
figurehead
//
* danh từ- hình chạm ở đầu mũi tàu* danh từgười ở địa vị cao nhưng không được thực quyền; kẻ bù nhìn; kẻ bung xung
* tính từ - không có quyền lực thực sự; bù nhìn
Định nghĩa tiếng Anh
n. figure on the bow of some sailing vessels