figurine
/'figjuri:n/ GRE phổ biến #13120
Nghĩa thường dùng
bức tượng nhỏ, mô hình
danh từ
“She collected porcelain figurines from different countries.”Cô ấy sưu tập các bức tượng nhỏ bằng sứ từ nhiều quốc gia khác nhau.
Biến thể từ
figurines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
figurine
/'figjuri:n/
danh từ
- bức tượng nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small carved or molded figure