Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

figurine

/'figjuri:n/ GRE phổ biến #13120

Nghĩa thường dùng

bức tượng nhỏ, mô hình danh từ

“She collected porcelain figurines from different countries.”Cô ấy sưu tập các bức tượng nhỏ bằng sứ từ nhiều quốc gia khác nhau.

Biến thể từ figurines số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

figurine

/'figjuri:n/

danh từ

  • bức tượng nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small carved or molded figure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...