Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fiji

/ˈfiː.dʒi/

Nghĩa thường dùng

quốc gia danh từ riêng

“Fiji is known for its beautiful beaches and coral reefs.”Fiji nổi tiếng với những bãi biển đẹp và rạn san hô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • quốc gia

ví dụ

Fiji is known for its beautiful beaches and coral reefs. — Fiji nổi tiếng với những bãi biển đẹp và rạn san hô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...