Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

file a complaint

Nghĩa thường dùng

nộp đơn khiếu nại cụm từ

“You can file a complaint if you are not satisfied with the service.”Bạn có thể nộp đơn khiếu nại nếu không hài lòng với dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...