Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

file an appeal

/faɪl ən əˈpil/

Nghĩa thường dùng

nộp đơn kháng cáo cụm từ

“They decided to file an appeal against the ruling.”Họ quyết định nộp đơn kháng cáo chống lại phán quyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...