Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filing procedure

Nghĩa thường dùng

quy trình nộp hồ sơ danh từ

“The filing procedure for the application must be completed by the end of the month.”Quy trình nộp hồ sơ cho đơn đăng ký phải được hoàn thành trước cuối tháng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quy trình nộp hồ sơ
    • filing procedure for tax returns: quy trình nộp hồ sơ thuế
  • thủ tục nộp đơn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...