filing procedure
Nghĩa thường dùng
“The filing procedure for the application must be completed by the end of the month.”Quy trình nộp hồ sơ cho đơn đăng ký phải được hoàn thành trước cuối tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quy trình nộp hồ sơ
- filing procedure for tax returns: quy trình nộp hồ sơ thuế
- thủ tục nộp đơn