Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fill in

/fɪl ɪn/

Nghĩa thường dùng

cập nhật thông tin cho ai, điền vào (biểu mẫu) cụm động từ

“Can you fill me in on what I missed?”Bạn có thể cập nhật cho tôi những gì tôi đã bỏ lỡ không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...