fill in
/fɪl ɪn/
Nghĩa thường dùng
cập nhật thông tin cho ai, điền vào (biểu mẫu)
cụm động từ
“Can you fill me in on what I missed?”Bạn có thể cập nhật cho tôi những gì tôi đã bỏ lỡ không?