Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fill in a form

Nghĩa thường dùng

điền vào mẫu đơn cụm từ

“You need to fill in a form with the sender and receiver details.”Bạn cần điền vào mẫu đơn với thông tin người gửi và người nhận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...