Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fill in for

/fɪl ɪn fɔr/

Nghĩa thường dùng

thay thế cho ai đó động từ

“I will fill in for you at the meeting tomorrow.”Tôi sẽ thay thế bạn trong cuộc họp ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...