Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fill in on

/fɪl ɪn ɑn/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin cho ai đó động từ

“Can you fill me in on the project details?”Bạn có thể cung cấp thông tin cho tôi về chi tiết dự án không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...