Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fill in the blank

/fɪl ɪn ðə blæŋk/

Nghĩa thường dùng

điền vào chỗ trống cụm từ

“Fill in the blank with the correct word.”Hãy điền vào chỗ trống bằng từ đúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...