Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fill through

/fɪl θruː/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành hoặc kết thúc một việc gì đó động từ

“We need to fill through the paperwork by Friday.”Chúng ta cần hoàn thành các giấy tờ trước thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...