Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fill up

/fɪl ʌp/

Nghĩa thường dùng

đổ đầy (xăng) động từ

“I fill up the car with fuel.”Tôi đổ đầy xăng cho xe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...