fill up on
Nghĩa thường dùng
ăn no (bằng)
động từ
“Don’t fill up on chips before dinner.”Đừng ăn no khoai chiên trước bữa tối.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Don’t fill up on chips before dinner.”Đừng ăn no khoai chiên trước bữa tối.
Đang tải...