Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fill up with

/fɪl ʌp wɪð/

Nghĩa thường dùng

đầy lên với động từ

“The tank filled up with water quickly.”Bình chứa đầy nước nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...