Từ điển Anh–Việt

112.580 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fillip

/'filip/ phổ biến #37386
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fillip

/'filip/

danh từ

  • cái búng, cái bật (ngón tay)
  • sự kích thích; vật kích thích
  • chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể
    • not worth a fillip: không đáng kể

ngoại động từ

  • búng
    • to fillip a coin: búng đồng tiền
  • đánh nhẹ, đánh khẽ
  • kích thích, khuyến khích
    • to fillip one's memory: kích thích trí nhớ

nội động từ

  • búng ngón tay, bật ngón tay
Định nghĩa tiếng Anh

n anything that tends to arouse

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...