Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film audience

/fɪlm ˈɔːdiəns/

Nghĩa thường dùng

khán giả phim cụm từ

“The film audience was captivated by the story.”Khán giả phim bị cuốn hút bởi câu chuyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...