Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film casting

/fɪlm ˈkæstɪŋ/

Nghĩa thường dùng

lựa chọn diễn viên phim cụm từ

“The film casting process took several weeks.”Quá trình lựa chọn diễn viên phim kéo dài vài tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...