Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film casting process

/fɪlm ˈkæstɪŋ ˈprəʊsɛs/

Nghĩa thường dùng

Phương pháp chọn diễn viên cho một bộ phim. cụm từ

“The film casting process can take several months.”Quá trình casting phim có thể mất vài tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...