Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film contribution

/fɪlm ˌkɒntrɪˈbjuːʃən/

Nghĩa thường dùng

đóng góp của phim cụm từ

“The film's contribution to social issues is noteworthy.”Đóng góp của bộ phim cho các vấn đề xã hội là đáng chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...