Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film direction

/fɪlm dɪˈrɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình giám sát việc làm phim. cụm từ

“Film direction requires strong leadership and vision.”Đạo diễn phim cần có khả năng lãnh đạo và tầm nhìn tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...