Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film editing software

/fɪlm ˈɛdɪtɪŋ ˈsɔːftwɛr/

Nghĩa thường dùng

phần mềm chỉnh sửa phim cụm từ

“Many filmmakers use advanced film editing software.”Nhiều nhà làm phim sử dụng phần mềm chỉnh sửa phim tiên tiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...