Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film exploration

/fɪlm ɪkˈsplɔːreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Hành động điều tra và phân tích các bộ phim. cụm từ

“Film exploration can lead to a deeper understanding of cinema.”Khám phá phim có thể dẫn đến hiểu biết sâu sắc hơn về điện ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...