Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film festival circuit

/fɪlm ˈfɛstɪvəl ˈsɜːrkɪt/

Nghĩa thường dùng

Một chuỗi các lễ hội phim trên khắp thế giới. cụm từ

“Many independent films travel the film festival circuit.”Nhiều phim độc lập tham gia vào chuỗi lễ hội phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...