Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film financing

/fɪlm ˈfaɪnænsɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tiền cần thiết để sản xuất một bộ phim. cụm từ

“Film financing is crucial for independent filmmakers.”Tài trợ phim rất quan trọng cho các nhà làm phim độc lập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...