film franchise
Nghĩa thường dùng
“The film franchise has gained a huge fan base.”Loạt phim này đã thu hút được nhiều người hâm mộ.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The film franchise has gained a huge fan base.”Loạt phim này đã thu hút được nhiều người hâm mộ.
Đang tải...