Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film franchise

/fɪlm ˈfrænʧaɪz/

Nghĩa thường dùng

một loạt các bộ phim liên quan cụm từ

“The film franchise has gained a huge fan base.”Loạt phim này đã thu hút được nhiều người hâm mộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...