Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film journey

/fɪlm ˈdʒɜːrni/

Nghĩa thường dùng

hành trình phim cụm từ

“The film journey was filled with challenges.”Hành trình phim đầy thử thách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...