Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film legacy

/fɪlm ˈlɛɡəsi/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng lâu dài của một bộ phim hoặc nhà làm phim cụm từ

“The film legacy of the director is celebrated worldwide.”Di sản phim của đạo diễn được tôn vinh trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...