Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film production value

/fɪlm prəˈdʌkʃən ˈvæljuː/

Nghĩa thường dùng

Chất lượng sản xuất trong một bộ phim. cụm từ

“High film production value enhances the viewing experience.”Giá trị sản xuất cao nâng cao trải nghiệm xem phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...