Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film review

/fɪlm rɪˈvju/

Nghĩa thường dùng

bài đánh giá phim cụm từ

“The film review praised the director's vision.”Bài đánh giá phim ca ngợi tầm nhìn của đạo diễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...