film setting
/fɪlm ˈsɛtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Thời gian và địa điểm mà bộ phim diễn ra.
cụm từ
“The film setting was beautifully depicted.”Bối cảnh của bộ phim được miêu tả rất đẹp.