Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film shooting

/fɪlm ˈʃuːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

quá trình quay phim cụm từ

“Film shooting can take place in various locations.”Quá trình quay phim có thể diễn ra ở nhiều địa điểm khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...