Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film storyline

/fɪlm ˈstɔːriˌlaɪn/

Nghĩa thường dùng

Cốt truyện chính hoặc câu chuyện của một bộ phim. cụm từ

“The film storyline was engaging and well-paced.”Cốt truyện của bộ phim rất hấp dẫn và nhịp nhàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...