film studio
Nghĩa thường dùng
“The film studio is known for its high-quality productions.”Studio phim này nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng cao.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The film studio is known for its high-quality productions.”Studio phim này nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng cao.
Đang tải...