Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film studio

/fɪlm ˈstjuːdiəʊ/

Nghĩa thường dùng

studio phim cụm từ

“The film studio is known for its high-quality productions.”Studio phim này nổi tiếng với các sản phẩm chất lượng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...