film theme
Nghĩa thường dùng
“The film theme revolved around friendship and sacrifice.”Chủ đề của bộ phim xoay quanh tình bạn và sự hy sinh.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The film theme revolved around friendship and sacrifice.”Chủ đề của bộ phim xoay quanh tình bạn và sự hy sinh.
Đang tải...