Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film theme

/fɪlm θiːm/

Nghĩa thường dùng

Ý tưởng hoặc thông điệp chính của một bộ phim. cụm từ

“The film theme revolved around friendship and sacrifice.”Chủ đề của bộ phim xoay quanh tình bạn và sự hy sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...