Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

film viewing experience

/fɪlm ˈvjuːɪŋ ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

Sự thích thú và cảm nhận tổng thể khi xem một bộ phim. cụm từ

“The film viewing experience was enhanced by comfortable seating.”Trải nghiệm xem phim đã được nâng cao nhờ ghế ngồi thoải mái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...