film location
Đang hiển thị mục gốc film location cho “filming location”.
Nghĩa thường dùng
“The film location was chosen for its beautiful scenery.”Địa điểm quay phim được chọn vì cảnh đẹp.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc film location cho “filming location”.
“The film location was chosen for its beautiful scenery.”Địa điểm quay phim được chọn vì cảnh đẹp.
Đang tải...