Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

filter through

/ˈfɪltər θruː/

Nghĩa thường dùng

dần dần truyền qua hoặc lan tỏa qua cái gì đó động từ

“The news started to filter through the crowd.”Tin tức bắt đầu lan tỏa trong đám đông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...