Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finalize

/'fainəlaiz/ Collins ★ phổ biến #12467

Nghĩa thường dùng

hoàn tất, chốt lại động từ

“Let us finalize the contract today.”Hãy hoàn tất hợp đồng hôm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

finalize

/'fainəlaiz/

động từ

  • làm xong, hoàn thành
  • cho hình dạng cuối cùng, làm cho hình thành hình dạng cuối cùng; thông qua lần cuối cùng
  • (thể dục,thể thao) vào chung kết
Định nghĩa tiếng Anh

v. make final; put the last touches on; put into final form

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...