finalize
/'fainəlaiz/ Collins ★ phổ biến #12467
Nghĩa thường dùng
hoàn tất, chốt lại
động từ
“Let us finalize the contract today.”Hãy hoàn tất hợp đồng hôm nay.
Biến thể từ
finalized quá khứ phân từ
finalized quá khứ
finalizing hiện tại phân từ
finalizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
finalize
/'fainəlaiz/
động từ
- làm xong, hoàn thành
- cho hình dạng cuối cùng, làm cho hình thành hình dạng cuối cùng; thông qua lần cuối cùng
- (thể dục,thể thao) vào chung kết
Định nghĩa tiếng Anh
v. make final; put the last touches on; put into final form