Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial accountability

/faɪˈnæn.ʃəl əˌkaʊn.təˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

Trách nhiệm của các tổ chức trong việc báo cáo tình trạng tài chính của họ. cụm từ

“Financial accountability is essential for public trust.”Trách nhiệm tài chính là điều cần thiết cho lòng tin của công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...