Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

financial advice

/fɪˈnænʃəl ædˈvaɪs/

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn về quản lý tiền và đầu tư cụm từ

“Seeking financial advice can help you make better decisions.”Tìm kiếm lời khuyên tài chính có thể giúp bạn đưa ra quyết định tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...