Financial aid
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ tài chính
cụm từ
“She applied for financial aid to help pay for her tuition.”Cô ấy đã xin hỗ trợ tài chính để trả học phí.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She applied for financial aid to help pay for her tuition.”Cô ấy đã xin hỗ trợ tài chính để trả học phí.
Đang tải...